Giáo án Tiếng Anh 10 - Unit 2: Your Body And You
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 10 - Unit 2: Your Body And You", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tieng_anh_10_unit_2_your_body_and_you.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 10 - Unit 2: Your Body And You
- UNIT 2. YOUR BODY AND YOU I. VOCABULARY bone (n.) xương brain (n.) não bộ brain cell (n. phr.) tế bào não lung (n.) lá phổi stomach (n.) dạ dày treatment (n.) sự điều trị boost (v.) thúc đẩy head massage (n. phr.) bóp đầu, mát xa đầu side effect (n.) tác dụng phụ sleepiness (n.) tình trạng buồn ngủ, thèm ngủ sleeplessness (n.) sự mất ngủ bad breath (n.) chứng hôi miệng calorie need (n. phr.) nhu cầu calo food pyramid (n. phr.) tháp dinh dưỡng allergy (n.) sự dị ứng blood vessel (n.) mạch máu balance between yin and yang (n. phr.) sự cân bằng âm dương sugary drink (n. phr.) nước ngọt whole grains (n. phr.) ngũ cốc nguyên hạt acupuncture (n.) châm cứu alternative treatment (n. phr.) phương pháp chữa trị thay thế bacterium (n.) vi khuẩn disorder (n.) rối loạn nerve (n.) dây thần kinh precaution (n.) khuyến cáo, lưu ý therapy (n.) liệu pháp, trị liệu circulatory system (n. phr.) hệ tuần hoàn digestive system (n. phr.) hệ tiêu hoá immune system (n. phr.) hệ miễn dịch respiratory system (n. phr.) hệ hô hấp skeletal system (n. phr.) hệ xương resistance (n.) sức đề kháng, sức bền pump (v.) bơm skeleton (n.) bộ xương skull (n.) xương sọ, hộp sọ spine (n.) xương sống
- intestine (n.) ruột II. GRAMMAR A. SO SÁNH "WILL" VÀ "BE GOING TO" 1. FORM : Will: S + will + V Be going to: S + am/is/are + going to + V Ex: She will eat less fast food. We are going to try aromatherapy. 2. USE: Wil: diễn tả quyết định tức thời đưa ra ngay tại thời điểm nói về sự việc trong tương lai. Be going to: diễn tả dự định, quyết định có sẵn trước thời điểm nói về sự việc trong tương lai. Ex: Someone's calling. - OK. I'll answer it. It's Andy's birthday tomorrow. - I know. I'm going to bring some cakes. Will Be going to -Dự đoán về tương lai dựa trên quan điểm cá nhân - Dự đoán về tương lai dựa trên cơ sở, dấu hiệu của người nói thực tế ở thời điểm hiện tại Dấu hiệu nhận biết: Dấu hiệu nhận biết: - think , hope, guess, I'm afraid, probably, - Look at the grey clouds! perhaps, maybe - We only have five minutes left. EX: I think he'll go to the gym. EX : We only have five minutes left. We are going -Can you guess who will be the winner? to be late for the meeting. - I’m afraid he won't come. -Look at the long queue. We are going to wait for hours. 3. Một số cách sử dụng khác của "Will" a. Diễn đạt yêu cầu ai đó làm gì (Request) Ex: Will you show me how to use a computer? b. Diễn đạt lời đề nghị được giúp ai đó (Offers) Ex: The bags look heavy. I will carry them for you. c. Diễn đạt lời hứa (Promise) Ex: I promise I will buy you ice-creams if you get an A. d. Diễn đạt lời mời (Invitation) Ex: Will you come over and have lunch today? e. Diễn đạt sự từ chối hay thái độ không sẵn lòng (Refusal) Ex: The computer won't start although I've done everything I can. f. Diễn đạt sự đe doạ (Threat) Ex: Don't tell this to anyone or I'll never see you. B. PASSIVE VOICE IN SOME TENSES 1 .FORM
- ACTIVE : S + V + O . PASSIVE : S + be + p.p. + (by + O) LƯU Ý: Chủ ngữ trong câu chủ động trở thành tân ngữ được giới thiệu sau giới từ "by", còn tân ngữ trong câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động. V.p.p là động từ ở dạng phân từ hai. Ex: Susan will look after the children. → The children will be looked after by Susan. LƯU Ý: Các chủ ngữ people, they, we, someone khi chuyển sang câu bị động trở thành by people, by them, by us, by someone. Các thành phần này thường được bỏ đi. Ex: They don't speak English in this country.=> English is not spoken in this country. 2. TYPES a. PASSIVE IN THE PRESENT SIMPLE ACTIVE : S + V/V(s, es) + O. PASSIVE : S+ am/is/are + P.P. + (by +O) Ex: I do my homework every day. → My homework is done every day. b. PASSIVE IN THE PRESENT CONTINUOUS ACTIVE : S + am/is/are + V-ing + O. PASSIVE : S + am/is/are + being + P.P . + (by +O) Ex: My mother is preparing dinner. → Dinner is being prepared by my mother. c. PASSIVE IN THE PAST SIMPLE ACTIVE : S+ V.ed / V2 + O. PASSIVE : S+ was/were + P.P . + (by +O) Ex: The teacher told them a funny story. → They were told a funny story by the teacher. d. PASSIVE IN THE SIMPLE FUTURE ACTIVE : S + will V + O. PASSIVE : S + will be + P.P. .+ (by O). Ex: They will try aromatherapy. → Aromatherapy will be tried. e. PASSIVE WITH BE GOING TO ACTIVE : S + am/is/are + going to + V + O. PASSIVE : S + am/is/are + going to be + P.P... + (by O). Ex: She is going to write a letter. → A letter is going to be written . f. PASSIVE IN THE PRESENT PERFECT ACTIVE : S + has/have + P.P. + O. PASSIVE : S + has/have + been + P.P . .+ (by O). Ex: They have taken the child to the zoo. → The child has been taken to the zoo. ..THE END .

