Giáo án Hóa học 12 - Tiết 2-6. Bài 1: ESTE - Trường THPT Lý Tự Trọng
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 12 - Tiết 2-6. Bài 1: ESTE - Trường THPT Lý Tự Trọng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_12_tiet_2_6_bai_1_este_truong_thpt_ly_tu_tro.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 12 - Tiết 2-6. Bài 1: ESTE - Trường THPT Lý Tự Trọng
- TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG Tổ: Hóa học Tiết PPCT: Tiết 2 – Tiết 6 Chương 1: ESTE - LIPIT Bài 1. ESTE I. Khái niệm, danh pháp: 1. Khái niệm: 0 ’ H24 SO , t ’ Xét phản ứng este hóa: RCOOH + R OH RCOOR + H2O Vậy: khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este RCOOR’ * Cấu tạo este - R – COO – R’ (R là gốc hidrocacbon hoặc H; R’ là gốc hidrocacbon). - Nhóm C O là nhóm chức của este. O * Một số este thường gặp + Este no đơn chức, mạch hở tạo bởi axit no đơn chức mạch hở và ancol no đơn chức mạch hở. VD: CH3COOCH3, HCOOCH3 TQ: CxH2xO2 (x 2) hay RCOOR’ + Este không no (1C=C), đơn chức, mạch hở VD: CH2=CH-COOCH3, HCOO-CH=CH2 TQ: CxH2x-2O2 (x 3) hay RCOOR’ 2. Danh pháp: R – COO – R’ Tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO- (đuôi “at”). Gốc R’ Tên gốc R’ Gốc RCOO- Tên gốc RCOO- -CH3 Metyl HCOO- Fomat -CH2-CH3 Etyl CH3COO- Axetat -CH=CH2 Vinyl CH3CH2COO- Propionat -C6H5 Phenyl CH3CH2CH2COO- Butirat -CH2C6H5 Benzyl C6H5COO- Benzoat –CH2 –CH2 –CH3 Propyl CH2=CHCOO- Acrylat -CH(CH3)2 Isopropyl CH2=C(CH3) COO- Metylacrylat
- VD: CH3COOCH3: metyl axetat, HCOOC2H5: etyl fomat II. Tính chất vật lí - Ở điều kiện thường các este là chất lỏng hoặc rắn, rất ít tan trong nước. - So với axit và ancol có cùng M hoặc cùng số C, độ tan và nhiệt độ sôi: este<ancol<axit - Thường có mùi thơm đặc trưng: Geranyl axetat mùi hoa hồng; isoamyl axetat mùi chuối chín; benzyl axetat mùi hoa nhài; etyl butirat và etyl propionat mùi dứa III. Tính chất hóa học 1. Phản ứng thuỷ phân 0 H24 SO , t a. Trong môi trường axit: phản ứng thuận nghịch ’ ’ RCOOR + H2O RCOOH + R OH VD: CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH b. Trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa): phản ứng 1 chiều ’ t0 ’ RCOOR + NaOH RCOONa + R OH VD: CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH 2.Phản ứng cháy: đốt este no, đơn chức, mạch hở 3푛−2 t o CnH2nO2 + O2 nCO2 + nH2O 2 Nhận xét: n n este no, đơn chức, mạch hở. CO2 H2O IV. Điều chế Phương pháp chung: điều chế este từ axit và ancol tương ứng ’ ’ RCOOH + R OH RCOOR + H2O V. Ứng dụng Bánh Nước Mỹ hoa phẩm ESTE Keo Kính dán ô tô Xà phòng, chất giặt rửa
- Một số dạng câu hỏi bài tập. Câu 1: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là A.3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là A. 10 B. 5 C. 8 D. 9 Câu 3: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân của nhau? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 4: Este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát dạng: A. CnH2nO2 (n 2) B. CnH2n - 2O2 (n 2) C. CnH2n + 2O2 (n 2) D. CnH2nO (n 2) Câu 5: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. propyl axetat Câu 7: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat Câu 8: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng A. xà phòng hóa. B. este hóa. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước. Công thức phân tử của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2 Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C4H6O2
- Câu 11: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất A. CH3COOH B. HCOOCH3 C. C3H7OH D. C2H5COOH Câu 12: Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ? A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH2=CH-COOCH3 Câu 13: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5g X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch Brom và 3,4 g một muối. Công thức của X là A. CH3COOC(CH3) = CH2 B. HCOOC(CH3) = CHCH3 C. HCOOCH2CH = CHCH3 D. HCOOCH = CH – CH2 – CH3 Câu 14: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol etylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 50% B. 65% C. 66,67% D. 52% Câu 15: Chất hữu cơ X thuộc loại hợp chất thơm có công thức phân tử C7H6O2. Cho 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol NaOH . Lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là A. 14,8 gam B. 15,8 gam C. 11,6 gam D. 18,4 gam

