Giáo án Hóa học 12 - Chương 2: CACBOHIDRAT (Tiếp theo)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 12 - Chương 2: CACBOHIDRAT (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_12_chuong_2_cacbohidrat_tiep_theo.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 12 - Chương 2: CACBOHIDRAT (Tiếp theo)
- Chương 2. CACBOHIDRAT D. SACCAROZƠ (C12H22O11) I. Cấu tạo - Saccarozơ chỉ cĩ cấu tạo mạch vịng gồm 1 gốc α – glucozơ liên kết với 1 gốc β–fructozơ qua nguyên tử oxi, gọi là liên kết glicozit - Saccarozơ khơng cĩ nhĩm– CHO, cĩ 8 nhĩm – OH → Saccarozơ cĩ tính chất của ancol đa chức và phản ứng thủy phân II. Tính chất vật lý, trạng thái tự nhiên - Chất rắn kết tinh, khơng màu, cĩ vị ngọt, tan tốt trong nước - Thành phần chính của đường mía, hoa thốt nốt, củ cải đường - Độ ngọt: Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ III. Tính chất hĩa học 1. Tính chất của ancol đa chức Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam 2C12H22O11 + Cu(OH)2 ⎯⎯→ (C12H21O11)2Cu + 2H2O + o 2. Phản ứng thủy phân (xúc tác H , t hoặc enzim) H+ ,to C12H22O11 + H2O ⎯⎯⎯→ C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozơ Glucozơ Fructozơ Chú ý: Saccarozơ khơng tham gia phản ứng tráng bạc, nhưng sản phẩm thủy phân saccarozơ là glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc. + oo Glucozơ ++HO(H,t)2 AgNO/NH,t 3 3 C12 H 22 O 11 ⎯⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ 4Ag Fructozơ IV. Ứng dụng - Là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khải, đồ hộp , sản xuất glucozơ, fructozơ dùng trong kỹ thuật tráng gương -Trong cơng nghiệp dược phẩm, saccarozơ dùng để pha chế thuốc, E. TINH BỘT (C6H10O5)n I. Cấu trúc - Tinh bột gồm 2 loại polisaccarit: amilozơ và amilopectin. - Amilozơ: Các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit, mạch khơng nhánh, xoắn. - Amilopectin: Các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit, mạch phân nhánh, phân tử khối lớn hơn và chiếm tỉ lệ cao hơn amilozo II. Tính chất vật lý – Trạng thái tự nhiên - Chất rắn vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh. Trong nước nĩng trương phồng lên tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột - Cĩ nhiều trong các loại ngũ cốc (gạo, mì, ngơ, ) củ (khoai, sắn), quả III. Tính chất hĩa học 1. Phản ứng thủy phân: xúc tác axit vơ cơ lỗng hoặc enzim
- H+ ,to (C6H10O5)n + nH2O ⎯⎯⎯→ nC6H12O6 Tinh bột Glucozơ Phản ứng thủy phân tinh bột cũng xảy ra trong cơ thể người nhờ các enzim 2. Phản ứng màu với I2 Hồ tinh bột + I2 → màu xanh tím (dùng nhận biết tinh bột bằng I2 và ngược lại) IV. Điều chế: Tinh bột được tạo thành từ cây xanh do quá trình quang hợp: asmt 6nCO2 + 5nH2O ⎯⎯⎯⎯→clorophin (C6H10O5)n+6nO2 V. Ứng dụng - Là chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật. - Dùng sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán F. XENLULOZƠ (C6H10O5)n I. Cấu trúc - Xenlulozơ được tạo thành từ các mắt xích β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glucozit, mạch khơng phân nhánh. -Trong mỗi gốc glucozơ cĩ 3 nhĩm – OH tự do nên xenlulozơ cĩ thể viết [C6H7O2(OH)3]n - Chú ý: Tinh bột và xenlulozo khơng phải là đồng phân của nhau II. Tính chất vật lý – Trạng thái tự nhiên - Chất rắn hình sợi, màu trắng, khơng mùi vị, khơng tan trong nước và dung mơi hữu cơ như ete, benzen, etanol nhưng tan được trong nước Svayde - Là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, trong bơng nõn (98%), gỗ (40-50%) III. Tính chất hĩa học 1. Phản ứng thủy phân: xúc tác axit vơ cơ đặc hoặc enzim (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 Xenlulozơ Glucozơ Phản ứng thủy phân xenlulozơ cũng xảy ra trong dạ dày của động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza. 2. Phản ứng với axit HNO3/H2SO4 đặc (tc của poliancol) H SO đặc,to [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 ⎯⎯⎯⎯⎯→24 [ C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O Xenlulozơ trinitrat →Xenlulozơ trinitrat dùng làm thuốc súng khơng khĩi IV. Ứng dụng – Dùng trực tiếp làm vật liệu xây dựng, đồ gỗ, kéo sợi dệt vải, hoặc chế biến thành giấy –Là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ axetat, tơ visco; chế tạo thuốc súng khơng khĩi và chế tạo phim ảnh.
- BÀI TẬP I. SACCAROZƠ Câu 1: Saccarozơ là một loại đisaccarit cĩ nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Cơng thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C2H4O2. Câu 2: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nĩng trong mơi trường axit? A. Saccarozơ. B. Glixerol. C. Glucozơ. D. Fructozơ. Câu 3: Saccarozơ và glucozơ đều cĩ phản ứng o A. cộng H2 (Ni,t ). B. tráng bạc. C. với Cu(OH)2. D. thủy phân. Câu 4: Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 – 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X khơng thể là A. etanol B. saccarozơ C. etylen glicol D. glixerol Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai? A. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat. B. Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hồ tan được Cu(OH)2. C. Glucozơ và saccarozơ đều cĩ phản ứng tráng bạc. D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. Câu 6: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong cơng nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. glucozơ và xenlulozơ B. glucozơ và saccarozơ C. fructozơ và glucozơ D. saccarozơ và tinh bột Câu 7: Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X cĩ trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y bị thủy phân trong mơi trường kiềm. B. X cĩ phân tử khối bằng 180. C. X khơng cĩ phản ứng tráng bạc. D. Y khơng tan trong nước. Câu 8: Cho các phát biểu sau: (a) Saccarozơ khơng làm mất màu nước brom. o (b) Saccarozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t ) tạo thành sobitol. (c) Thủy phân saccarozơ thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo. (d) Saccarozơ cĩ nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt. Số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9: Thuỷ phân hồn tồn 3,42 gam saccarozơ trong mơi trường axit, thu được dung dịch X. Cho tồn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 21,6. B. 2,16. C. 4,32. D. 43,2. Câu 10: Đốt cháy hồn tồn 48,96 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 3,28 mol hỗn hợp gồm CO2 và nước. Nếu cho 48,96 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nĩng, thu được x gam Ag. Giá trị của x là
- A. 17,28 gam B. 25,92 gam C. 43,2 gam D. 34,56 gam II. TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ Câu 1: Xenlulozơ cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 cĩ 3 nhĩm OH, nên cĩ thể viết là A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)2]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. Câu 2: Thuỷ phân hồn tồn tinh bột trong mơi trường axit, thu được chất nào sau đây? A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Ancol etylic. D. Fructozơ Câu 3: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot tạo hợp chất màu xanh tím. Polime X là A. tinh bột B. xenlulozơ C. saccarozơ D. glicogen Câu 4: Y là một polisaccarit cĩ trong thành phần của tinh bột và cĩ cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần cĩ chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là A. glucozơ. B. amilozơ. C. amilopectin. D. saccarozơ Câu 5: Dãy gồm các chất đều khơng tham gia phản ứng tráng bạc là: A. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ. B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic. C. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. D. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. Câu 6: Ba ống nghiệm khơng nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt ba dung dịch trên, người ta dùng thuốc thử: A. Dung dịch axit B. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc C. Phản ứng với Na D. Dung dịch iot. Câu 7: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? A. X dễ tan trong nước lạnh. B. Y tác dụng với H2 tạo ra sobitol. C. Phân tử khối của Y bằng 162. D. X cĩ phản ứng tráng bạc. Câu 8: Khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân 1 kg mùn cưa cĩ chứa 50% xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 80%) là A. 0,555kg. B. 0,444kg. C. 0,500kg. D. 0,690kg. Câu 9: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ cĩ thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% ? A. 666 kg B. 1777 kg C. 71 kg D. 711 kg Câu 10: Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau. ➢ Cho phần thứ nhất vào nước dư rồi cho phản ứng hồn tồn với AgNO3 trong NH3 dư thì được 3,24 gam Ag. ➢ Đun phần thứ hai với dung dịch HCl lỗng đến phản ứng hồn tồn, sau đĩ trung hịa bằng NaOH rồi cũng cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì được 8,64 gam Ag. Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu là A. 2,43 gam. B. 8,1 gam. C. 7,29 gam. D. 4,05 gam

