Bài tập ôn tập ở nhà môn Toán & Tiếng Việt Lớp 4
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập ở nhà môn Toán & Tiếng Việt Lớp 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_o_nha_mon_toan_tieng_viet_lop_4.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập ở nhà môn Toán & Tiếng Việt Lớp 4
- BÀI TÂP VỀ NHÀ Dạng 1 : Tính Câu 1 : Tính rồi rút gọn: 21 3 39 + .............................. .................... - 2=.............................................................. 15 5 12 4 2 c) 7 x 9 =........................................... : = 3 8 12 Câu 2 : Tính 7 6 8 2 + = .............................. =........................................ 5 5 7 3 7 3 3 4 x = .. : = . 6 2 6 5 Câu 3 : Tính 2 3 5 1 a. = ............................................ b. - = ........................................................ 9 7 6 4 8 1 3 2 c. : = ....................................... d. + 2 = .................................................... 5 5 5 9 . . Câu 4 : Tính a) + = b) - = . c) x = d) + : = Câu 5 : Tính 5 9 3 5 a) + = ...... b) x = . 18 3 5 7 4 5 4 2 c) -- = .. d) : = 9 18 7 7 Câu 6: (1 điểm) Tìm x , biết
- 5 17 5 3 a) x - = b) x : = 18 72 9 72 Dạng 2 : Hình bình hành Câu 1 : Một hình bình hành có cạnh đáy 25cm, chiều cao bằng 9cm. Tính diện tích hình bình hành ? Câu 2 : Một mảnh đất dạng hình bình hành có chiều cao là 150m, độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao. Tính diện tích của mảnh đất đó.? Câu 3 : Một thửa ruộng hình bình hành có tổng độ dài đáy và chiều cao là 42m, độ dài đáy hơn chiều cao 8m. Tính diện tích của thửa ruộng đó.? . . .. Bài 4: Cho hình bình hành có: a) Diện tích 135cm2 và độ dài đáy 15cm. Tính chiều cao của hình bình hành. b) Diện tích 420dm2 và chiều cao 3m. Tính độ dài đáy của hình bình hành.
- . . Câu 5 : Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 26m và có chiều cao gấp đôi độ dài đáy. Tính diện tích mảnh đất trồng hoa đó. . . Câu 6 : Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 100m, chiều cao là 50m. Người ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc? . . Câu 7 : Một mảnh vườn dạng hình bình hành có tổng độ dài của chiều cao và độ dài đáy là 233m, chiều cao kém độ dài đáy 17m. Người ta trồng ngô trên mảnh vườn đó, tính ra cứ 100m2 thì thu được 60kg ngô. Hỏi đã thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô trên mảnh vườn đó? . .
- . . Câu 8 : Miếng bìa hình bình hành có độ dài đáy hơn chiều cao là 28 cm, đáy bằng 5 chiều cao 3 a) Tính độ dài đáy; chiều cao của miếng bìa. b) Tính diện tích miếng bìa. . . Dạng 3 : Hình Thoi Câu 1: Một mảnh đất hình thoi có diện tích 120m2, biết độ dài một đường chéo là 15m. Tính độ dài đường chéo còn lại của mảnh đất hình thoi đó.? . . Câu 2: Tính diện tích của hình thoi dưới đây:
- . . Câu 3: Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo là 70m và 300m. Tính diện tích khu đất đó.? . . Câu 4 : Một hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo bằng 45cm, biết đường chéo thứ nhất bằng 3/2 đường chéo thứ hai. Hỏi hình thoi đó có diện tích bằng bao nhiêu? . . Hình Chữ nhật 7 Câu 1 : Một hình chữ nhật có chu vi bằng 240cm, chiều dài bằng chiều rộng. Tính diện 5 tích của hình chữ nhật đó ? . Câu 2 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 208m. Chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó?
- . . Câu 3 : Để lát nền một phòng học hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 20 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó, biết rằng nền phòng học có chiều rộng 5m, chiều dài 8m và phần gạch vữa không đáng kể? . .. Câu 4 : Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 18m. Chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.? . . Câu 5 : Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. .
- Câu 3 : Tính giá trị của biểu thức: . Bài 4. Tính bằng cách hợp lý nhất: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 4 1. Các phép tính với phân số: a. Phép cộng: 3 5 3 7 2 3 9 3 4 1 26 4 + ; + ; + ; + ; + ; + 4 4 8 3 3 4 4 5 24 4 81 27 b. Phép trừ: 8 5 16 9 3 5 18 2 37 14 - ; - ; - ; - ; - 3 5 - 3 3 5 5 15 35 27 6 12 3 c. Phép nhân: 4 6 2 7 11 5 7 13 6 4 3 6 x ; x ; x ; x ; 4 x ; 3 x ; x 5 7 4 5 9 10 13 7 7 11 9 8 d. Phép chia: 10 2 3 3 2 3 3 9 8 4 5 15 : ; : ; : ; : ; : ; : 21 3 5 4 5 10 8 4 21 7 8 8 2. Tìm X: 3 4 1 1 2 2 x X = x X = x X = 5 7 8 5 7 3
- 3 1 7 3 11 5 3 : X = X : = 22 X - = X + = 5 3 11 2 4 4 2 3, Tinh giá trị biểu thức: 9900 : 36 – 15 x 11 9700 : 100 + 36 x 12 (15792 : 336) x 5 + 27 x 11 (160 x 5 – 25 x 4) : 4 1036 + 64 x 52 – 1827 215 x 86 + 215 x 14 12 054 : (15 + 67) 53 x 128 - 43 x 128 29 150 - 136 x 201 ( 6 + 5 ) x 3 3 x 7 - 3 x 2 ( 6 - 4 ) : 2 11 11 7 5 9 5 9 7 7 5 8 2 7 2 2 5 3 4 1 1 : + : + - - + 15 11 15 11 3 2 4 5 2 3 2 1 1 1 1 1 2 2 1 x : x + : x 5 2 3 2 3 4 9 9 2 7 3 5 2 2 1 5 7 21 x : : - - : 9 14 8 7 3 7 12 32 16 4. Tìm hai số khi biết tổng, hiệu và tỉ số của hai số đó: Bài 1: Tổng của hai số là 333. Tỉ của hai số đó là 2 . Tìm hai số đó. 7 Bài 2: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là 3 . 8 Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3 chiều dài. Tìm chiều 4 dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó. Bài 4: Một hình chữ nhật có nữa chu vi là 125m, chiều rộng bằng 2 chiều dài. Tìm 3 chiều dài, chiều rộng của hình đó. Bài 5: Hiệu của hai số là 85, tỉ của hai số đó là 3 , Tìm hai số đó. 8 Bài 6: Số thứ hai hơn số thứ nhất 60. Nếu số thứ nhất lên gấp 5 lần thì được số thứ hai. Tìm hai số đó. Bài 7: Quãng đường từ nhà An đến trường học dài 840m gồm hai đoạn. Đoạn đường từ nhà An đến hiệu sách bằng 3 đoạn đường từ hiệu sách đến trường học. Tính độ dài 5 mỗi đoạn đường đó. Bài 8:Tính diện tích của hình bình hành có độ dài đáy là 18cm, chiều cao bằng 5 độ 9 dài đáy
- Bài 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 530m, chiều rộng kém chiều dài 47m. Tính diện tích thửa ruộng đó. Bài 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m chiều rộng bằng 2 chiều dài. 3 người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg tóc. Hỏi đã thu ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc ? Bài 11: Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng 1 tuổi bố. Tính tuổi của mỗi người. 6 Bài 12: Diện tích thửa ruộng hình vuông bằng diện tích thửa ruộng hình chữ nhật. Biết rằng thửa ruộng hình chữ nhật có nữa chu vi là 125m, chiều rộng bằng 2 chiều 3 dài, Tính diện tích thửa ruộng hình vuông đó. 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 1 530 dm2 = cm2 phút = ..giây 10 9 000 000m2 = km2 4 tấn 90 kg = .kg 2110dm2 = cm2 12000 kg = ..tấn 500cm2 = .dm2 6000kg = .tạ 2 yến = .kg 3 tấn = .kg 3 giờ 15 phút 4 = phút 5 tạ = kg 2 tạ = kg 1 giờ = .phút 5 2 1 tấn = .kg 1 m2 = .dm2 1 phút = giây 10 12 2 yến 6 kg = kg 1 m2 = cm2 420 giây = phút 10 5 tạ 75 kg = kg 2 tấn 800 kg = kg 5 giờ = ..phút 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a/ Phân số 5 bằng phân số nào dưới đây. 9 A. 25 B. 20 C. 45 D. 35 18 36 63 45 b/ Trong các phân số sau: Phân số nào bé hơn 1: A. 1 B. 7 C. 6 D. 12 2 3 5 7 Phân số nào lớn hơn 1: A. 12 B. 1 C. 7 D. 4 7 2 8 5 C/ Giá trị của chữ số 3 trong số 683 941 là.
- A. 3 B. 300 C. 3000 D. 30 000 d/ Số thích hợp để viết vào ô trống của = 4 là: 9 36 A. 1 B. 50 C. 9 D. 36 e/ Nếu quả táo nặng 50 g thì cần bao nhiêu quả táo như thế để cân được 4 kg ? A. 80 B. 50 C. 40 D. 20 g/ Diện tích hình bình hành theo số đo hình vẽ là: A, 20 cm2 B. 40 cm2 C. 26 cm2 5cm D. 13 cm2 8cm

