Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 4 (Global Success) - Unit 1-20
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 4 (Global Success) - Unit 1-20", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_tu_vung_tieng_anh_4_global_success_unit_1_20.docx
Nội dung tài liệu: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 4 (Global Success) - Unit 1-20
- Unit 1: My friends WORD MEANING 1 America nước Hoa Kì 2.Australia nước Ô-xtơ-rây-li-a 3.Britain nước Anh 4.Japan nước Nhật 5.Malaysia nước Ma-lay-xi-a 6.Singapore nước Xin-ga-po 7.Thailand nước Thái Lan 8.Viet Nam nước Việt Nam Unit 2: Time and daily routines 1. at ở 2.fifteen số 15 3.orty-five số 45 4.o’clock giờ sau giờ chẵn, 5.thirty số 30 6.get up thức dậy 7.go (to bed) đi (ngủ) 8.go (to school) đi (học) 9.have (breakfast) dùng (bữa sáng) 1
- Unit 3: My week WORD MEANING 1. Monday Thứ Hai 2. Tuesday Thứ Ba 3. Wednesday Thứ Tư 4. Thursday Thứ Năm 5. Friday Thứ Sáu 6. Saturday Thứ Bảy 7. Sunday Chủ nhật 8. listen to music nghe nhạc 9. study at school học ở trường Unit 4: My birthday party WORD MEANING 1.January tháng Một 2.February tháng Hai 3.March tháng Ba 4.April tháng Tư 5.May tháng Năm 6.birthday ngày sinh 7.chips khoai tây rán 2
- 8. grape quả nho 9.jam mứt 10.juice nước ép 11.lemonade nước chanh 12.party buổi tiệc 13.water nước Unit 5: Things we can do WORD MEANING 1.can có thể, biết (làm gì) 2.cook nấu ăn 3.play the piano chơi đàn piano 4.play the guitar Chơi đàn ghi ta 5.ride (a bike) đạp xe 6.ride (a horse) cưỡi ngựa 7.roller skate trượt pa tanh 8.swim bơi 9.but nhưng 3
- Unit 6: Our school facilities WORD MEANING 1.city thành phố 2.mountains vùng núi 3.town thị trấn 4.village ngôi làng 5.garden vườn 6.computer room Phòng máy tính 7.playground sân chơi Unit 7: Our timetables WORD MEANING 1.art môn Mĩ thuật 2.English môn Tiếng Anh 3.history Lịch sử 4.geography Địa lí 5.maths môn Toán, toán học 6.music môn Âm nhạc 7.science môn Khoa học 8.Vietnamese môn Tiếng Việt 4
- Unit 8: My favourite subjects WORD MEANING 1.IT (information technology) Tin học 2.PE (physical education) Thể dục 3.English teacher GV Tiếng Anh 4.maths teacher giáo viên Toán 5.because bởi vì 6.why tại sao Unit 9: Our sports day WORD MEANING 1. June tháng Sáu 2.July tháng Bảy 3.August tháng Tám 4.September tháng Chín 5.October tháng Mười 6.November tháng Mười Một 7.December tháng Mười hai 8.sports day ngày hội thể thao 5
- Unit 10: Our summer holidays WORD MEANING 1.beach bãi biển 2.campsite địa điểm cắm trại 3.countryside nông thôn, vùng quê 4.Bangkok Băng Cốc (thủ đô Thái Lan) 5.Sydney Xít-ni (thành phốÔxtơrâylia) 6.Tokyo Tô-ki-ô (thủ đô củaNhật) 7.last trước, lần trước 8.yesterday ngày hôm qua 9.at, on, in (+ place) ở (+ địa điểm) Unit 11: My home WORD MEANING 1.road con đường, đường phố 2.street phố, đường phố 3.big to, lớn (kích thước) 4.busy bận rộn, nhộn nhịp 5.live sống 6.noisy ồn ào, om sòm, huyên náo 7.quiet yên tĩnh, tĩnh mịch 8.at, in +tên đường ở, tại 6
- Unit 12: Jobs WORD MEANING actor diễn viên (nam) farmer nông dân nurse y tá, điều dưỡng viên office worker nhân viên văn phòng policeman cảnh sát (nam) factory nhà máy farm trang trại hospital bệnh viện nursing home viện điều dưỡng Unit 13: Appearance 1.big to, lớn (kích thước) 2.short thấp, ngắn 3.slim mảnh mai 4.tall cao 5.eyes mắt 6.face khuôn mặt 7.hair tóc 8.long dài 9.round tròn 7
- Unit 14: Daily activities WORD MEANING 1.afternoon buổi chiều 2.evening buổi tối 3.morning buổi sáng 4.noon buổi trưa 5.clean (the floor) lau (sàn nhà) 6.help with the cooking giúp đỡ việc nấu ăn 7.wash (the clothes) giặt (quần áo) 8wash (the dishes) rửa (bát đĩa) Unit 15: My family’s weekends WORD MEANING 1.cinema rạp chiếu phim 2.shopping centre trung tâm mua sắm 3.sports centre trung tâm thể thao 4.swimming pool bể bơi 5.cook meals nấu ăn 6.do yoga tập yoga 7.play tennis chơi quần vợt 8.watch films xem phim 8
- Unit 16: Weather WORD MEANING 1.cloudy có mây, nhiều mây 2.rainy có mưa 3.sunny có nắng 4.weather thời tiết 5.windy có gió 6.bakery hiệu bánh mì 7.bookshop hiệu sách 8.food stall quầy hàng thực phẩm 9.water park công viên nước 10.supermarket siêu thị Unit 17: In the city WORD MEANING 1.get (to) đến (địa điểm) 2.go straight đi thẳng 3.left bên trái 4.right bên phải 5.stop dừng lại 6.turn rẽ 7.turn left rẽ trái 9
- 8.turn right rẽ phải 9.turn round quay lại, đổi hướng Unit 18: At the shopping centre WORD MEANING 1.behind đằng sau 2.between ở giữa 3.near ở gần 4.opposite đối diện 5.gift shop cửa hàng quà tặng 6.skirt váy 7.thousand nghìn 8.T-shirt áo thun Unit 19: The animal world WORD MEANING 1.beautifully đẹp đẽ 2.crocodile cá sấu Châu Phi, cá sấu 3.dance nhảy, múa 4.giraffe hươu cao cổ 5.hippo hà mã, lợn nước 6.lion con sư tử 7.loudly ầm ĩ, inh ỏi 10
- 8.merrily vui, vui vẻ 9.quickly nhanh 10roar gầm, rống lên (hổ, sư tử 11.run chạy 12.sing hát Unit 20: At summer camp WORD MEANING 1.build a campfire đốt lửa trại 2.play card games chơi bài 3.put up a tent dựng, cắm trại, lều 4.sing songs hát 5.take a photo chụp ảnh 6.tell a story kể chuyện 11

