Giáo án Sinh học 12 - Bài 9: Quy luật Menđen-Quy luật phân li độc lập - Trường THPT Lý Tự Trọng
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 12 - Bài 9: Quy luật Menđen-Quy luật phân li độc lập - Trường THPT Lý Tự Trọng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_sinh_hoc_12_bai_9_quy_luat_menden_quy_luat_phan_li_d.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học 12 - Bài 9: Quy luật Menđen-Quy luật phân li độc lập - Trường THPT Lý Tự Trọng
- Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC CHỦ ĐỀ 3: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN Tiết 11,12 - Bài 9: QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP A. MỤC TIÊU Sau khi học xong bài này học sinh phải: - Trình bày được kết quả nghiên cứu của Menđen trong phép lai 2 tính trạng. - Vẽ được sơ đồ mơ tả cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập và phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập. - Vận dụng kiến thức lí thuyết giải được một số bài tập quy luật phân li độc lập. B. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM I. Thí nghiệm lai hai tính trạng 1. Thí nghiệm Nghiên cứu sự di truyền của 2 cặp tính trạng (màu sắc hạt và hình dạng hạt) của đậu Hà Lan. Pt /c vàng, trơn xanh, nhăn F1 (100% vàng, trơn) FF11 vàng, trơn vàng, trơn 9 vàng, trơn 3 vàng, nhăn F 2 3 xanh, trơn 1 xanh, nhăn 2. Nhận xét: - Xét riêng từng cặp tính trạng: + Màu sắc: vàng : xanh = 3 : 1 + Hình dạng: trơn : nhăn = 3 : 1 Mỗi tính trạng đều di truyền theo quy luật phân li. - Xét đồng thời 2 tính trạng ở F2 ta cĩ: (3 vàng : 1 xanh) (3 trơn : 1 nhăn) = 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn. Hai tính trạng màu sắc vỏ và hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau. II. Cơ sở tế bào học 1. Sơ đồ cơ sở tế bào học - Các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. - Sự phân li độc lập của các cặp NST trong giảm phân hình thành giao tử và sự tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp NST trong thụ tinh dẫn đến sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp alen tương ứng. * Quy ước: Alen A: hạt vàng; Alen a: hạt xanh; Alen B: hạt trơn; Alen b: hạt nhăn Trang 1
- Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC F2: 2. Sơ đồ thu gọn * Quy ước: A: vàng; a: xanh; B: trơn; b: nhăn Pt/c AABB (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn) GP AB ab F1 AaBb (100% vàng, trơn) F1 x F1 AaBb (vàng, trơn) x AaBb (vàng, trơn) GF1 (AB, Ab, aB, ab) (AB, Ab, aB, ab) F2 : AB Ab aB ab AB AABB AABb AaBB AaBb Ab AABb Aabb AaBb Aabb aB AaBB AaBb aaBB aaBb ab AaBb Aabb aaBb Aabb Trang 2
- Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC + F2 cĩ 9 kiểu gen theo tỉ lệ: + F2 cĩ 4 loại kiểu hình theo tỉ lệ: 1AABB 2AABb 9/16 (A-B-): vàng, trơn 2AaBB 4AaBb 1AAbb 2Aabb 3/16 (A-bb): vàng, nhăn 1aaBB 2aaBb 3/16 (aaB-): xanh, trơn 1aabb: 1/16 (aabb): xanh, nhăn *Lưu ý: CƠNG THỨC TỔNG QUÁT (Chỉ đúng khi cơ thể chứa n cặp gen dị hợp, phân li độc lập và trội, lặn hồn tồn) Số cặp gen dị hợp Số loại giao tử Số kiểu gen Tỉ lệ kiểu gen Số kiểu hình Tỉ lệ kiểu hình n n 2n 3n (1:2:1)n 2n 3:1 3. Nội dung quy luật Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử. 4. Điều kiện nghiệm đúng - Quá trình giảm phân bình thường. - Khơng cĩ tác động của CLTN (các giao tử cĩ sức sống và khả năng thụ tinh giống nhau, ). - Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định. - Mỗi gen tồn tại trên một cặp NST. 5. Ý nghĩa của quy luật - Tạo biến dị tổ hợp: + Làm cơ sở giải thích sự đa dạng của lồi trong sinh giới. + Cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hĩa và chọn giống. - Dự đốn được kết quả của phép lai. C. LUYỆN TẬP Câu 1: Theo Menđen, bản chất của quy luật phân li độc lập là A. các tính trạng di truyền độc lập với nhau. B. cĩ sự phân li độc lập của các cặp alen. C. cĩ sự tổ hợp tự do ngẫu nhiên của các alen trong giảm phân. D. cặp nhân tố di truyền phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân. Trang 3
- Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC Câu 2: Quy luật phân li độc lập khơng cĩ ý nghĩa A. cĩ thể dự đốn được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau. B. là cơ sở giải thích tính đa dạng ở những lồi sinh sản hữu tính. C. đảm bảo cho các nhĩm tính trạng luơn di truyền cùng nhau. D. sự phân li độc lập của các cặp alen đã tạo nên các loại giao tử với các tổ hợp gen khác nhau. Câu 3: Ý nào khơng thuộc điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li độc lập? A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác. B. Các giao tử và các hợp tử cĩ sức sống như nhau. Các giao tử cĩ khả năng thụ tinh khác nhau. C. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng. D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh. Câu 4: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là A. 4 B. 16 C. 8 D. 32 Câu 5: Cho phép lai P. AABbDd AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen của F là A. 4 B. 6 C. 12 D. 16 Câu 6: Gen phân li độc lập, tỉ lệ kiểu gen AaBbCcDd tạo nên từ phép lai AaBBCCDd x AABbccDd là bao nhiêu? A. 1/2 B. 1/16 C. 1/8 D. 1/4 Câu 7: Cho phép lai P. AABbDd AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen AABbDd của F là A. 0,5 B. 0,25 C. 0,125 D. 0,625 Câu 8: Cho phép lai P. AABbDd AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gen đồng hợp về tất các các cặp gen của F là A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 9: Phép lai giữa 2 cá thể cĩ kiểu gen AaBbDd x AaBbdd với các gen phân li độc lập và trội là trội hồn tồn sẽ cho ở thế hệ sau số loại kiểu gen và kiểu hình lần lượt là: A. 12 kiểu gen : 8 kiểu hình B. 18 kiểu gen : 8 kiểu hình C. 27 kiểu gen : 8 kiểu hình D. 8 kiểu gen : 8 kiểu hình Câu 10: Ở một lồi thực vật, tính trạng chiều cao cây do một cặp gen cĩ 2 alen quy định và trội lặn hồn tồn, trong đĩ alen A: quy định thân cao trội hồn tồn so với alen a: quy định thân thấp; tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen cĩ 2 alen quy định nhưng trội lặn khơng hồn tồn, trong đĩ alen B: quy định hoa màu đỏ trội khơng hồn tồn so với alen b: quy định hoa màu trắng nên kiểu gen dị hợp Bb quy định hoa màu hồng. Tiến hành phép lai giữa 2 cây cĩ kiểu gen như sau P: AaBb x AaBb. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F là: A. 9 : 3 : 3 : 1 B. 3 : 1 C. 6 : 3 : 3 : 2 : 1 : 1 D. 6 : 3 : 2 : 1 : 1 .. D. DẶN DỊ - Học bài, làm các bài tập cịn lại. - Xem trước nội dung bài 10: Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen. .Chúc các em học tốt .. Trang 4

