Giáo án Sinh học 10 - Chủ đề 2: Thành phần hóa học của tế bào (4 tiết) - Trường THPT Lý Tự Trọng

pdf 11 trang vangiang 28/07/2025 1860
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 10 - Chủ đề 2: Thành phần hóa học của tế bào (4 tiết) - Trường THPT Lý Tự Trọng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_sinh_hoc_10_chu_de_2_thanh_phan_hoa_hoc_cua_te_bao_4.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học 10 - Chủ đề 2: Thành phần hóa học của tế bào (4 tiết) - Trường THPT Lý Tự Trọng

  1. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC Tuần: 2, 3, 4, 5- tiết: 2+ 3 + 4 + 5 Phần II : SINH HỌC TẾ BÀO CHƯƠNG I: THÀNH PHẦN HỐ HỌC CỦA TẾ BÀO Chủ đề 2 : Chủ đề: THÀNH PHẦN HỐ HỌC CỦA TẾ BÀO (4 tiết) Bài : 3, 4, 5 và 6 I. MỤC TIÊU Sau khi học xong chủ đề này học sinh phải: - Nêu được các thành phần hĩa học của tế bào. Kể tên được các nguyên tố cơ bản của vật chất sống, phân biệt được nguyên tố đại lượng và vi lượng. - Kể tên được các vai trị sinh học của nước đối với tế bào. - Trình bày được cấu tạo hĩa học của cacbohiđrat, lipit và kể được các vai trị sinh học của chúng trong tế bào. - Phân biệt được mức độ cấu trúc của Prơtêin: cấu trúc bậc 1, 2, 3, 4. Đồng thời nắm được chức năng của các loại Prơtêin và nêu được ví dụ minh hoạ. - Nắm được các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của Prơtêin. - Hiểu được cấu trúc và chức năng của ADN và ARN.Vận dụng cơng thức giải được một số bài tập về ADN và ARN và Prơtêin. II. NỘI DUNG BÀI HỌC A. CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC VÀ NƯỚC ( tiết 1 ) I. Các nguyên tố hĩa học: - Cĩ khoảng vài chục nguyên tố vơ cơ cần thiết cho sự sống. Những nguyên tố chủ yếu là : C, H, O, N chiếm khoảng 96% . - Dựa vào tỉ lệ tồn tại trong cơ thể, nguyên tố hĩa học được chia thành 2 nhĩm: Nguyên tố đại lượng và Nguyên tố vi lượng Nội dung Nguyên tố đại lượng Nguyên vi lượng Đặc điểm - Chiếm tỉ lệ > 0,01% Khối lượng - Chiếm tỉ lệ < 0,01% Khối chất khơ như C, H, O, N, Ca, S, lượng chất khơ như Cu, Fe, Zn, Mg Mn, I,
  2. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC Vai trị - Tham gia cấu tạo nên các đại - Là thành phần cấu tạo phân tử hữu cơ và vơ cơ cấu tạo nên enzim, hoocmon, điều tiết quá tế bào; tham gia các hoạt động sinh trình TĐC trong tế bào. lí của tế bào.. - Nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ nhỏ nhưng khơng thể thiếu. II. Vai trị của nước trong tế bào: 1. Cấu trúc và đặc tính hĩa lí của nước ( HS tự đọc) 2. Vai trị: - Nước là thành phần cấu tạo tế bào. - Nước là dung mơi hịa tan các chất. - Nước là mơi trường của các phản ứng sinh hĩa. - Nước tham gia vào quá trình chuyển hĩa các chất để duy trì sự sống. B. CACBOHIĐRAT VÀ LIPIT ( tiết 2 ) I. Cacbơhiđrat: (Đường) Đặc điểm - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. - Được cấu tạo từ C, H, O. Phân loại Đại diện Cấu tạo Chức năng Đường đơn Glucơzơ, Fructơzơ (đường quả), galactozo -Cĩ 3–7 nguyên tử C. - Cung cấp NL trực tiếp (đường sữa) cho TB và cơ thể. Đường đơi Saccarơzơ (đường - Gồm 2 phân tử - Là nguồn dự trữ NL mía),Mantơzơ(đường đường đơn liên kết cho TB và cơ thể. mạch nha), Lactozo với nhau bằng lk - Tham gia cấu tạo nên (đường sữa) glicozit. TB và các bộ phận của Đường đa Tinh bột, Glicơgen, - Gồm nhiều phân tử cơ thể. Xenlulơzơ, kitin đường đơn liên kết -Cacbohirat+ protein -> với nhau glicoprotein II. Lipit : 1. Đặc điểm chung:
  3. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC - Cĩ tính kị nước. - Khơng được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. - Thành phần hố học đa dạng. 2. Các loại lipit: Các loại lipit Cấu tạo Chức năng Mỡ Gồm 1 phân tử Glixêrol và 3 phân tử Dự trữ năng lượng cho tế bào axit béo. và cơ thể. + Mỡ động vật : A. béo no. + Mỡ thực vật, cá : A. béo khơng no. Phơtpholipit - Cấu tạo : gồm 1 phân tử Glixêrol, - Cấu tạo nên các loại màng của 2 phân tử axit béo và 1 nhĩm tế bào. phơtphat. Stêrơit - Chứa các nguyên tử kết vịng. - Là thành phần cấu tạo của màng sinh chất và một số loại hoocmơn trong cơ thể sinh Sắc tố và - Sắc tố Carơtenơit; Vitamin như A, - Tham gia vào mọi hoạt động Vitamin D, E, K cũng là một dạng lipit. sống của cơ thể. C. PROTEIN VÀ AXIT NUCLEIC ( tiết 3 ) I. Protein: 1. Đặc điểm chung: - Prơtêin là đại phân tử cĩ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các axit amin( cĩ 20 loại axit amin ). - Prơtêin đa dạng và đặc thù do số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axit amin. 2. Cấu trúc khơng gian của Protein: Cấu trúc Đặc điểm Bậc 1 Axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pơlipeptit cĩ dạng mạch thẳng. Bậc 2 Chuỗi pơlipeptit xoắn lị xo hoặc gấp nếp tạo nên cấu trúc bậc 2.
  4. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC Bậc 3 Cấu trúc bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo nên câu trúc khơng gian 3 chiều đặc trưng. Bậc 4 Prơtein cĩ 2 hay nhiều chuỗi pơlipeptit khác nhau phối hợp với nhau tạo phức hợp lớn hơn. Lưu ý: Các yếu tố mơi trường: Nhiệt độ cao, độ pH phá huỷ cấu trúc khơng gian 3 chiều của Prơtêin -> Prơtêin bị biến tính mất chức năng. 3. Chức năng của Prơtêin - Cấu tạo nên tế bào và cơ thể. Ví dụ : Cơlagen mơ liên kết. - Dự trữ các axit amin. Ví dụ: Prơtêin sữa, - Vận chuyển các chất. Ví dụ : Hêmơglơbin - Bảo vệ cơ thể. Ví dụ : kháng thể - Thu nhận thơng tin. Ví dụ : các thụ thể trong tế bào. - Xúc tác cho các phản ứng hĩa sinh. Ví dụ : các Enzim. - Điều hồ quá trình TĐC trong TB và trong cơ thể ( hoocmon). Ví dụ : Insulin điều hồ hàm lượng đường trong máu. II. Axit nucleic: 1. Axit đêoxiribonucleic ( ADN )A a. Cấu tạo hĩa học - ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là nucleotit. - Một nuclêotit gồm 3 thành phần: + Nhĩm photphat + Đường pentozơ (đường 5C) + Bazơ nitơ (A, T, G, X) - Các nu liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste chuỗi polinuclêơtit. b. Cấu trúc khơng gian - ADN gồm 2 mạch polinuclêơtit song song và ngược chiều nhau, xoắn đều quanh 1 trục, theo chiều từ trái sang phải. - Các nuclêơtit trên 2 mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hiđrơ theo NTBS (A = T, G ≡ X)
  5. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC - Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các nu trên ADN. c. Chức năng của ADN: - Mang, bảo quản, và truyền đạt thơng tin di truyền. 2. Axit ribonucleic ( ARN ) a. Cấu tạo hĩa học - ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotit. - Một nucleotit gồm 3 thành phần: + Nhĩm photphat + Đường pentozơ (đường 5C) + Bazơ nitơ (A, U, G, X) - ARN chỉ gồm 1 chuỗi polinuclêơtit. b. Cấu trúc và chức năng các loại ARN Loại ARN Cấu trúc Chức năng ARN thơng tin Một chuỗi polinuclêơtit Truyền đạt thơng tin di truyền (mARN) mạch thẳng. từ AND Riboxom Một đầu cuộn lại mang bộ 3 Vận chuyển axit amin tới RB ARN vận chuyển đối mã, 1 đầu mang axit (tARN) amin. Nhiều vùng các nuclêơtit liên Cấu tạo nên ribơxơm. ARN ribơxơm kết bổ sung với nhau tạo các (rARN) vùng xoắn kép cục bộ. D. CÔNG THỨC ( Tiết 4) I.ADN: 1/ Tương quan giữa các Nu: - Số Nu trong ADN: N=A+T+G+X=2(A - S+G)ố nu mỗi loại: A=T=A1+A2=T+T2 ; G=X=G+G2=X+X2 - Tỉ lệ %: %A+%T+%G+%X=100% hay %A+%G=50% %A=%T= (%A1+%A2)/2= (%T+%T2)/2 %G=%X= (%G1+%G2)/2= (%X+%X2)/2
  6. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC 2/ Liên quan giữa chiều dài(L), số lượng(N) và khối lượng(M): L = (N : 2 ) x 3,4 M = N x300 3/ Số liên kết H : H = 2A + 3G 4/ Chu kỳ vòng xoắn trong pt AND: C = L : 34 = N :20 = (A + G) : 10 5/ Số liên kết hóa trị: Tính số liên kết hĩa trị trong gene: HT = 2( + – 1) = 2(N – 1) II.ARN 1/ Liên quan giữa ARN và gen Agen = Tgen= Am + Um Ggen = Xgen= Gm + Xm 2/ Chiều dài của ARN: LARN = Lgen = N ARN x300 3/ Khối lượng của ARN: MARN = Mgen : 2 4/ Số RNu trên ARN : N ARN = Ngen : 2 III.PROTEIN: 1/ Số bộ 3 trên mARN = Tổng số RNu trên mARN : 3 2/ Số aa mtcc để tổng hợp 1 chuỗi polypeptit = số bộ 3 trên mARN – 1= (số Nu trên gen) :2 x 3 – 1 3/ Số aa có trong pt Protein = số bộ 3 trên mARN – 2 4/Số liên kết pep. và số phân tử H2O của phân tử protein hồn chỉnh: = số aa – 1 III. CỦNG CỐ, LUYỆN TẬP * Câu hỏi trắc nghiệm Yêu cầu học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau: Câu 1:Nguyên tố hố học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là : A. O. B. Fe. C. K. D. C. Câu 2: Iốt trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nĩ sẽ gây bệnh gì ? A. Đao (Down) B. Bướu cổ C. Ung thư máu D. Hồng cầu lưỡi liềm. Câu 3.Các nguyên tố hố học chiếm lượng lớn trong khối lượng khơ của cơ thể được gọi là : A. Các hợp chất vơ cơ B. Các hợp chất hữu cơ C. Các nguyên tố đại lượng D. Các nguyên tố vi lượng Câu 4. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ?
  7. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC A. Mangan B. Đồng C. Kẽm D. Photpho Câu 5. Nguyên tố nào sau đây khơng phải là nguyên tố vi lượng ? A. Canxi B. Sắt C. Lưu huỳnh D. Photpho Câu 6. Khi nhiệt độ mơi trường tăng cao, cĩ hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này cĩ ý nghĩa: A. Làm tăng các phản ứng sinh hĩa trong tế bào B. Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể C. Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra mơi trường D. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể Câu 7: Khi chạm tay vào lá cây trinh nữ, lá cây cụp lại là do: A. Tế bào lá cây thốt hơi nước nhanh. B.Tế bào lá cây hút no nước nhanh. C.Tế bào cuống lá thốt hơi nước nhanh. D.Tế bào cuống lá hút no nước nhanh. Câu 8: Bốn đại phân tử hữu cơ quan trọng cấu tạo nên tế bào của cơ thể là: A. Cacbohiđrat, lipit, prơtein, axit nuclêic. B. B.Cacbohiđrat, pơlisaccarit, axit amin, prơtein. C. Lipit, axit amin, prơtein, axit amin. D.Lipit, axit amin, prơtein, axit nuclêic. Câu 9: Trong các chất hữu cơ sau: Đường đơn, đường đơi, đường đa, tinh bột, cacbohiđrat. Hợp chất hữu cơ nào là chung cho các hợp chất hữu cơ cịn lại ? A. Đường đơi. B.Đường đa. C.Tinh bột. D. Cacbohiđrat. Câu 10. Các nguyên tố hố học cấu tạo của Cacbohiđrat là : A. Các bon và hidtơ B. Hidrơ và ơxi C. Ơxi và các bon D. Các bon, hidrơ và ơxi Câu 11. Đường đơn cịn được gọi là : A. Mơnơsaccarit B. Frutơzơ C. Pentơzơ D. Mantơzơ Câu 12. Đường Fructơzơ là : A. Một loại a xít béo B. Đường Hê xơzơ C. Một đisaccarit D. Một loại Pơlisaccarit Câu 13.Hợp chất nào sau đây cĩ đơn vị cấu trúc là Glucơzơ A. Xenlulozo B. Phốtpholipit C. Lipit đơn giản D. Pentơzơ Câu 14.Chất sau đây thuộc loại đường Pentơzơ A. Ribơzơ và fructơzơ B. Glucơzơ và đêơxiribơzơ C. Ribơzơ và đêơxiribơzơ D. Fructơzơ và Glucơzơ Câu 15. Đường sau đây khơng thuộc loại hexơzơ là :
  8. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC A. Glucơzơ B. Fructơzơ C. Galactơzơ D. Tinh bột Câu 16. Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pơlisaccarit A. Mantơzơ B. Tinh bột C. Điaccarit D. Hêxơzơ Câu 17. Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ? A. Glucơzơ và Fructơzơ B. Xenlucơzơ và galactơzơ C. Galactơzơ và tinh bột D. Tinh bột và mantơzơ Câu 18. Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đơi bằng loại liên kết nào sau đây? A. Liên kết peptit B. Liên kết hố trị C. Liên kết glicơzit D. Liên kết hiđrơ Câu 19. Phát biểu nào sau đây cĩ nơi dung đúng ? A. Glucơzơ thuộc loại pơlisaccarit B. Glicơgen là đường mơnơsaccarit C. Đường mơnơsaccarit cĩ cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit D. Galactơzơ, cịn được gọi là đường sữa Câu 20. Chức năng chủ yếu của đường glucơzơ là : A. Tham gia cấu tạo thành tế bào B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D. Là thành phần của phân tử ADN Câu 21. Lipit là chất cĩ đặc tính A. Tan rất ít trong nước B. Tan nhiều trong nước C. Khơng tan trong nước D. Cĩ ái lực rất mạnh với nước Câu: 22 . Phát biểu sau đây cĩ nội dung đúng là : A. Trong mỡ chứa nhiều a xít no B. Phân tử dầu cĩ chứa 1glixêrol C. Trong mỡ cĩ chứa 1glixêrol và 2 axit béo D. Dầu hồ tan khơng giới hạn trong nước . Câu 23. Photpholipit cĩ chức năng chủ yếu là : A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào . B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào C. Là thành phần của máu ở động vật D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây Câu 24. Chất dưới đây khơng phải lipit là : A. Cơlestêron B. Sáp C. Hoocmon ostrơgen D. Xenlulơzơ Câu 25. Chất nào sau đây tan được trong nước?
  9. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC A. Vi taminA B. Phơtpholipit C. Vitamin C D. Stêrơit Câu 26: Loại lipit nào cĩ vai trị chính dự trữ năng lượng ? A. Dầu, mỡ. B. Phơtpholipit, dầu, mỡ. C.Stêrơit, phơtpholipit. D. Stêrơit, dầu, mỡ. Câu 27. Đơn phân cấu tạo của Prơtêin là : A. Mơnơsaccarit B. Photpholipit C. axit amin D. Stêrơit Câu 28. Tính đa dạng của prơtêin được qui định bởi A. Nhĩm amin của các axit amin B. Nhĩm R của các axit amin C. Liên kết peptit D. Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prơtêin Câu 29. Đặc điểm của phân tử prơtêin bậc 1 là : A. Chuỗi pơlipeptit ở dạng khơng xoắn cuộn B. Chuỗi pơlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng C. Chuỗi pơlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu D. Cả a,b,c đều đúng Câu 30 Chuỗi pơlipeptit xoắn lị xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prơtêin: A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4 Câu 31. Cấu trúc của phân tử prơtêtin cĩ thể bị biến tính bởi : A. Liên kết phân cực của các phân tử nước B. Nhiệt độ C. Sự cĩ mặt của khí oxi D. Sự cĩ mặt của khí CO2 Câu 32. Điểm giống nhau của prơtêin bậc 1, prơtêin bậc 2 và prơtêin bậc 3 là : A. Chuỗi pơlipeptit ở dạng mạch thẳng B. Chuỗi pơlipeptit xoắn lị xo hay gấp lại C. Chỉ cĩ cấu trúc 1 chuỗi pơlipeptit D. Chuỗi pơlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu Câu 33. Đặc điểm của prơtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prơtêin ở các bậc cịn lại là A. Cấu tạo bởi một chuỗi pơlipeptit B. Cấu tạo bởi một chuỗi pơlipeptit xoắn cuộn hình cầu C. Cĩ hai hay nhiều chuỗi pơlipeptit D. Chuỗi pơlipeptit xoắn dạng lị xo Câu 34. Loại Prơtêin sau đây cĩ chức năng điều hồ các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là: A. Prơtêin cấu trúc B. Prơtêin kháng thể C. Prơtêin vận động D. Prơtêin hoomơn Câu 35. Prơtêin tham gia trong thành phần của enzim cĩ chức năng : A. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất B. Điều hồ các hoạt động trao đổi chất
  10. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC C. Xây dựng các mơ và cơ quan của cơ thể D. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào . Câu 36. Cấu trúc nào sau đây cĩ chứa Prơtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ? A. Nhiễn sắc thể B. Hêmơglơbin C. Xương D. Cơ Câu 37. Đặc điểm chung của ADN và ARN là : A. Đều cĩ cấu trúc một mạch B. Đều cĩ cấu trúc hai mạch C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin D. Đều cĩ những phân tử và cĩ cấu tạo đa phân Câu 38. Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là : A. A xit amin B. Plinuclêotit C. Nuclêotit D. Ribơnuclêơtit Câu 39: Nhĩm chất nào gồm tồn protein: A. albumin,glibulin,colagen B. albumin,glibulin,photpholipit C. albumin,glibulin,colésteron D. albumin,photpholipit,colagen Câu 40 : Colesteron là 1 loại A. đường đa B. đường đơi C. lipit D. protein * Câu hỏi tự luận Yêu cầu HS vận dụng cơng thức giải các bài tập sau : Câu 1 : Một gen cĩ chiều dài 4080 A0 , % G= 20%. a) Tính khối lượng và số lượng từng loại Nu trong gen? b) Tính số liên kết hiđro? Câu2 :Một phân tử ARN cĩ tỉ lệ các loại Nu như sau:% Ur= 20%chứa 280 Nu,% Xr = 30%,% Gr = 10%. a) Tính số lượng từng loại Nu trong ARN? b) Xác định L và M của ARN? Câu 3 : Một phân tử protein cĩ khối lượng 12320 đvC. a) Tính số a.a cĩ trong phân tử protein? b) Tính số liên kết peptit trong phân tử protein? IV. DẶN DỊ - Học bài, trả lời các câu hỏi SGK Bài 3,4,5 và 6. - Đọc mục em cĩ biết và chuẩn bị Bài 7: Tế bào nhân sơ.
  11. Trường THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ SINH - TIN NHĨM SINH HỌC